カテゴリ

HƯỚNG DẪN

Theo Công văn số 2393/TCT-DNNCN về khai thuế TNCN ngày 01/7/2021.

CỤ THỂ

Trường hợp tổ chức, cá nhân không phát sinh trả thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân thì không thuộc diện điều chỉnh của Luật thuế Thu nhập cá nhân. Theo đó, tổ chức, cá nhân không phát sinh trả thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân tháng/quý nào thì không phải khai thuế thu nhập cá nhân của tháng/quý đó.

KHÁC

Trường hợp tổ chức, cá nhân không phát sinh trả thu nhập thì không phải khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân. Tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công có trách nhiệm khai quyết toán thuế và quyết toán thay cho các cá nhân có ủy quyền do tổ chức, cá nhân trả thu nhập chi trả, không phân biệt có phát sinh khấu trừ thuế hay không phát sinh khấu trừ thuế.

TÓM TẮT

Căn cứ:Luật số 26/2012/QH13, Nghị định 126/2020/NĐ-CP

QUY ĐỊNH

Luật quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13 tháng 06 năm 2019

Nghị định số 126/2020/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý thuế số 38/2019/QH14 Công văn số 5189/TCT-CS giới thiệu các nội dung mới của Nghị định 126/2020/NĐ-CP.

NỘI DUNG

Về khai bổ sung hồ sơ khai thuế quy định tại điều 47 Luật quản lý thuế số 38/2019/QH14

Điểm mới 1 Nội dung: Khai bổ sung tờ khai quyết toán thuế TNCN đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công thì đồng thời phải khai bổ sung tờ khai tháng, quý có sai, sót tương ứng (Điểm a Khoản 4 Điều 7). Trước đây: Trường hợp đã nộp hồ sơ khai quyết toán thuế năm thì chỉ khai bổ sung hồ sơ khai quyết toán thuế năm, không phải khai bổ sung tờ khai tháng, quý có sai, sót tương ứng.
Điểm mới 2 Nội dung: Khai bổ sung tăng số thuế GTGT đề nghị hoàn khi chưa nộp hồ sơ khai thuế của kỳ tính thuế tiếp theo và chưa nộp hồ sơ đề nghị hoàn thuế (Điểm b Khoản 4 Điều 7).
Điểm mới 3 Nội dung: Sửa đổi quy định người nộp thuế được nộp hồ sơ khai bổ sung cho từng hồ sơ khai thuế nếu phát hiện hồ sơ khai thuế lần đầu đã nộp cho cơ quan thuế có sai, sót nhưng chưa hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuế của kỳ tính thuế có sai, sót (Khoản 4 Điều 7). Trước đây: Tại Điểm a Khoản 5 Điều 10 Thông tư số 156/2013/TT-BTC quy định: Sau khi hết hạn nộp hồ sơ khai thuế theo quy định, người nộp thuế phát hiện hồ sơ khai thuế đã nộp cho cơ quan thuế có sai sót thì được khai bổ sung hồ sơ khai thuế.

法令

生産事業活動や生活に重大な影響をもたらしている新型コロナウイルスのベトナムでの感染拡大を受け、困難に直面する雇用者、被雇用者に対する支援、生産事業活動の回復や人々の生活の安定のため、政府決議 RESOLUTION 68/NQ-CP が2021年7月1日付で、首相決定 DECISION 23/2021/QD-TTg が2021年7月7日付で発行されました。

概要

No 対象 内容 要件等 対象期間
1 雇用者 労働災害・職業病基金への 保険料の減額
保険料: 0.5%/月 → 0%/月
雇用主は減額された金額を、 従業員のコロナ対策に用いる
労働災害・職業病基金へ 保険料を納付している 2021年7月1日 ~ 2022年6月30日
2 雇用者
被雇用者
退職金・遺族基金への 保険料納付一時停止
納付一時停止期間後、 当該期間の保険料を納付する
※延滞利息は課されない
2021年4月末までの社会保険料を完納している、または、パンデミックの影響により納付を停止している雇用者で、 2021年4月から社会保険加入者が 15%以上減少している 申請書提出日 から6ヶ月
3 雇用者 雇用維持のための職業訓練支援
最大1,500,000VND/被雇用者/月
失業保険料を12ヶ月以上完納し、
労働法第42条第1項に定める構造、 技術の変更が必要であり、
前四半期の収入が2019年度または 2020年度の同じ時期から 10%以上減少し、
雇用維持のための職業訓練計画を 準備している
最大6ヶ月
4 被雇用者 労働契約停止、無給休暇の 被雇用者の支援
連続15日以上1ヶ月(30日)未満: 1,855,000VND/人
1ヶ月(30日)以上: 3,710,000VND/人
妊娠中の被雇用者: +1,000,000VND/人
6歳未満の子を養育する被雇用者: +1,000,000VND/子
コロナ対策のために事業を一時停止する企業等に勤務する被雇用者で、
労働契約の停止または無休休暇期間が、
2021年5月1日から2021年12月31日 までの期間に連続して15日以上あり、
当該期間までの社会保険料を 納付している
5 被雇用者 休業中の被雇用者の支援
1,000,000VND/人
妊娠中の被雇用者: +1,000,000VND/人
6歳未満の子を養育する被雇用者: +1,000,000VND/子
労働契約に基づく被雇用者で、 労働法第99条第3項に基づき休業し、
2021年5月1日から2021年12月31日までの 期間に14日以上、当局の要請による隔離の 対象となるまたは封鎖エリアに所在しており、
休業前の期間の社会保険料を納付している
6 労働者 労働契約を解除したが、 失業給付の対象でない 労働者の支援
3,710,000VND/人
妊娠中の労働者: +1,000,000VND/人
6歳未満の子を養育する労働者: +1,000,000VND/子
コロナ対策のために事業を一時停止する企業等に勤務する被雇用者で、 労働契約解除前の期間の社会保険料を 納付しており、
2021年5月1日から2021年12月31日までの 期間に労働契約が解除されたが、 失業給付の対象ではない
ただし、次の場合を除く
・法令に反し、一方的に労働契約を解除した者
・毎月の年金、労働能力の低下による給付金を受け取る者

法令

コロナの影響を受ける者への支援策として、 2021年6月24日付で、一部の手数料等を減額する通達 CIRCULAR 47/2021/TT-BTCが、財務省により発行されました。

概要

2021年7月1日から2021年12月31日まで、適用される手数料率が一部変更されます。

No. 対象 手数料
3 a) 組織への建設ライセンス発行手数料 b) 個人への建設ライセンス発行手数料 規定金額の50%
4 a) 建設投資プロジェクトの評価手数料 b) 基本設計の評価手数料 規定金額の50%
5 a) 技術設計の評価手数料 b) 建設見積の評価手数料 規定金額の50%
6 国外・国内旅行業ライセンスの発行手数料 ツアーガイドカードの発行手数料 規定金額の50%
13 工業用不動産手数料 規定金額の50%
14 空港等運営手数料 規定金額の90%
15 国際便空港等使用手数料 通関手数料 規定金額の90%
19 国外労働者派遣ライセンス発行手数料 規定金額の50%
27 医療セクターの手数料 規定金額の70%
29 食品安全衛生手数料 規定金額の90%

法令

税務総局は、2021年7月1日付で、個人所得税に関するオフィシャルレター 2393/TCT-DNNCNを発行しました。

概要

月次または四半期において、所得の支払いがない場合、月次・四半期の個人所得税申告は不要です。

その他

所得の支払いがない場合、個人所得税の確定申告も不要です。所得の支払いがある場合、個人所得税の有無にかかわらず、申告が必要です。

まとめ

参考:法律 LAW 26/2012/QH13、政令 DECREE 126/2020/ND-CP

ベトナム子会社から海外親会社への配当を実施する場合の手順、留意点は次の通りです。

  1. 監査済み財務諸表作成、法人所得税確定申告
  2. 配当額の計算
    分配可能額 : 税引後当期利益 + 前期までの利益(未分配分) – 再投資金額等
    • 税金等の未納がないこと
    • 欠損金がないこと
    • 決算時の評価替えによる為替差益は配当不可
    • 現金残高等を考慮し、配当額を決定
  3. 税務局への通知
    • 送金の7営業日前までに、所定の様式にて税務局へ通知
  4. 取引銀行にて送金実行
    • 直接投資用資本金口座(DICA)経由で送金
  5. 源泉税の申告・納税(必要な場合)
    • 出資者が法人の場合、原則、配当に対するベトナム側での課税はなし

参考:通達 CIRCULAR 186/2010/TT-BTC, CIRCULAR 179/2012/TT-BTC, 企業法 LAW 59/2020/QH14 など

QUY ĐỊNH

Nghị định 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động có hiệu lực từ ngày 01/2/2021.

MỘT SỐ ĐIỂM THAY ĐỔI CƠ BẢN

Nội dung Quy định mới Quy định cũ
Thời gian thử việc Được tính vào thời gian làm việc thực tế của NLĐ Không được tính vào thời gian làm việc thực tế của NLĐ
Thời gian làm việc tính hưởng trợ cấp thôi việc, mất việc làm (A) A<= 6 tháng được tính ½ năm làm việc 1=< A < 6 tháng được tính ½ năm làm việc
A> 6 tháng được tính 01 năm làm việc A>= 6 tháng được tính 01 năm làm việc
Báo cáo tình hình thay đổi về lao động Định kỳ 6 tháng (trước 5/6 và 5/12) đến Sở LĐ TB và XH và Cơ quan bảo hiểm cấp huyện Định kỳ 6 tháng (trước 25/5 và 25/11) đến Phòng LĐ TB và XH hoặc Sở LĐ TB và XH

QUY ĐỊNH

Nghị định 57/2021/NĐ-CP ngày 04/06/2021

Khoản 20 điều 1 nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 sửa đổi bổ sung khoản 2 điều 20 nghị định 218/2013/NĐ-CP.


NỘI DUNG

  1. Đối tượng áp dụng ưu đãi thuế TNDN theo điều kiện dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
    • Doanh nghiệp có dự án đầu tư (đầu tư mới, đầu tư mở rộng) sản xuất sản phẩm thuộc danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển và,
    • Dự án được thực hiện trước ngày 01/01/2015 và,
    • Đáp ứng các điều kiện của dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ theo quy định tại luật số 71/2014/QH13 và được Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy xác nhận ưu đãi sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ.
  2. Quy định về thời gian áp dụng ưu đãi thuế TNDN
TH Doanh nghiệp thuộc đối tượng theo quy định tại khoản 1 Áp dụng thời gian ưu đãi thuế TNDN
1 Doanh nghiệp chưa được hưởng ưu đãi thuế TNDN Áp dụng ưu đãi kể từ kỳ tính thuế được CQ có thẩm quyền cấp giấy xác nhận ưu đãi sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ.
2 Doanh nghiệp đã hưởng hết ưu đãi thuế TNDN theo điều kiện ưu đãi khác (ngoài điều kiện ưu đãi đối với dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ) Áp dụng ưu đãi cho thời gian còn lại kể từ kỳ tính thuế được CQ có thẩm quyền cấp giấy xác nhận ưu đãi sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ.
3 Doanh nghiệp đang được hưởng ưu đãi thuế TNDN theo điều kiện ưu đãi khác (ngoài điều kiện ưu đãi đối với dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ) Áp dụng ưu đãi cho thời gian còn lại kể từ kỳ tính thuế được CQ có thẩm quyền cấp giấy xác nhận ưu đãi sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ.

はじめに

労働許可証申請等のために、ベトナムの犯罪証明書が必要となることがあります。

司法局へ直接赴き、取得手続きを行うこともできますが、司法局が混雑していることも多いため、犯罪証明書をオンラインで取得する一般的な手順を以下に記します。

手順

  1. オンライン申請
    • こちらのウェブサイトより、該当項目を選択し、各司法局のウェブサイトへ移ります。
    • GET STARTED をクリックし、必要情報をベトナム語で入力します。
    • パスポートなどの必要書類は、 Browse file からアップロードします。
    • 申請完了時に登録番号が通知されますので、控えておきましょう。
  2. 書類の提出
    • その後、配送業者に必要書類の原本を引渡します。
  3. 犯罪証明書の受領
    • 通常、1ヶ月ほどで犯罪証明書が届きます。

留意点

ガイドラインの理解や申請手続きにはベトナム語が必要となるため、ベトナム語ができない場合は、ベトナム語ができる方の協力を得ましょう。

不備がある場合、司法局に赴かなければならないことがあるため、手続きは慎重に行いましょう。

QUY ĐỊNH

Luật quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13 tháng 06 năm 2019

Nghị định số 126/2020/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý thuế số 38/2019/QH14 Công văn số 5189/TCT-CS giới thiệu các nội dung mới của Nghị định 126/2020/NĐ-CP.

NỘI DUNG

Về quản lý thuế đối với người nộp thuế (NNT) trong thời hạn tạm ngừng hoạt động, kinh doanh (KD) quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 37 Luật quản lý thuế.