掲載記事

HƯỚNG DẪN

Điều 2, Thông tư 103/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 08 năm 2014 về đối tượng không chịu thuế nhà thầu

NỘI DUNG

  1. Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Dầu khí, Luật các Tổ chức tín dụng.
  2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện cung cấp hàng hóa cho tổ chức, cá nhân Việt Nam không kèm theo các dịch vụ được thực hiện tại Việt Nam dưới các hình thức:
    • Giao hàng tại cửa khẩu nước ngoài: người mua chịu mọi trách nhiệm, chi phí, rủi ro liên quan đến việc nhận hàng, chuyên chở hàng từ cửa khẩu nước ngoài về đến Việt Nam.
    • Giao hàng tại cửa khẩu Việt Nam: người mua chịu mọi trách nhiệm, chi phí, rủi ro liên quan đến việc nhận hàng, chuyên chở hàng từ cửa khẩu Việt Nam.
  3. Tổ chức, cá nhân nước ngoài có thu nhập từ dịch vụ được cung cấp và tiêu dùng ngoài Việt Nam.
  4. Tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện cung cấp dịch vụ dưới đây cho tổ chức, cá nhân Việt Nam mà các dịch vụ được thực hiện ở nước ngoài:
    Sửa chữa phương tiện vận tải, máy móc, thiết bị, có bao gồm hoặc không bao gồm vật tư, thiết bị thay thế kèm theo;
    Quảng cáo, tiếp thị (trừ quảng cáo, tiếp thị trên internet);
    Xúc tiến đầu tư và thương mại;
    Môi giới: bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ ra nước ngoài;
    Đào tạo (trừ đào tạo trực tuyến);
  5. Tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng kho ngoại quan, cảng nội địa (ICD) làm kho hàng hóa để phụ trợ cho hoạt động vận tải quốc tế, quá cảnh, chuyển khẩu, lưu trữ hàng hoặc để cho doanh nghiệp khác gia công.

国家税務総局 都市維持建設税の徴収管理に関する公告
(国家税務総局公告2021年第26号)(原文

2021年9月1日施行。都市維持建設税の徴収管理に関する事項が規定された。都市維持建設税の課税ベースの明確化、未控除留保・還付税額と免除・控除税額の処理、納税義務発生時期等の内容が含まれている。

  • 納税人は還付された未控除留保・還付税額を取得する日から、次の納税申告期において未控除留保税額の還付された税額を都市維持建設税の課税ベースから控除しなければならない。
  • 未控除留保・還付税額は増値税一般課税の計算方法に基づき確定された都市維持建設税の課税ベースからのみ控除することを認める。
  • 増値税の免除・控除税額を対象とし、徴収した都市維持建設税に対し、納税人は税務機関に承認された免除・控除税額の次の納税申告期内で主管税務機関に申告し、納付しなければならない。