カテゴリ

QUY ĐỊNH

Khoản 1 điều 74 Bộ luật dân sự 2015

NỘI DUNG

Quy định một tổ chức được coi là có tư cách pháp nhân khi đáp ứng đủ 4 điều kiện sau đây:

  1. Tổ chức phải được thành lập theo quy định của Luật
    Theo khoản 1 điều 82 Bộ luật dân sự 2015, pháp nhân được thành lập theo sáng kiến của cá nhân, pháp nhân hoặc theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. VD, doanh nghiệp được thành lập theo quyết định của Sở kế hoạch và Đầu tư cấp tỉnh.
  2. Tổ chức phải có cơ cấu tổ chức theo quy định
    Pháp nhân phải có cơ quan điều hành. Tổ chức, nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan điều hành của pháp nhân được quy định trong điều lệ của pháp nhân hoặc trong quyết định thành lập pháp nhân.
  3. Tổ chức có tài sản độc lập với cá nhân, pháp nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của mình
  4. Tổ chức phải nhân danh mình tham gia quan hệ pháp luật một cách độc lập
    Nếu tổ chức không đáp ứng được bất kỳ 1 trong 4 tiêu chí trên thì không được coi là có tư cách pháp nhân.

法令

生産事業活動や生活に重大な影響をもたらしている新型コロナウイルスのベトナムでの感染拡大を受け、困難に直面する雇用者、被雇用者に対する支援、生産事業活動の回復や人々の生活の安定のため、政府決議 RESOLUTION 68/NQ-CP が2021年7月1日付で、首相決定 DECISION 23/2021/QD-TTg が2021年7月7日付で発行されました。

概要

No 対象 内容 要件等 対象期間
1 雇用者 労働災害・職業病基金への 保険料の減額
保険料: 0.5%/月 → 0%/月
雇用主は減額された金額を、 従業員のコロナ対策に用いる
労働災害・職業病基金へ 保険料を納付している 2021年7月1日 ~ 2022年6月30日
2 雇用者
被雇用者
退職金・遺族基金への 保険料納付一時停止
納付一時停止期間後、 当該期間の保険料を納付する
※延滞利息は課されない
2021年4月末までの社会保険料を完納している、または、パンデミックの影響により納付を停止している雇用者で、 2021年4月から社会保険加入者が 15%以上減少している 申請書提出日 から6ヶ月
3 雇用者 雇用維持のための職業訓練支援
最大1,500,000VND/被雇用者/月
失業保険料を12ヶ月以上完納し、
労働法第42条第1項に定める構造、 技術の変更が必要であり、
前四半期の収入が2019年度または 2020年度の同じ時期から 10%以上減少し、
雇用維持のための職業訓練計画を 準備している
最大6ヶ月
4 被雇用者 労働契約停止、無給休暇の 被雇用者の支援
連続15日以上1ヶ月(30日)未満: 1,855,000VND/人
1ヶ月(30日)以上: 3,710,000VND/人
妊娠中の被雇用者: +1,000,000VND/人
6歳未満の子を養育する被雇用者: +1,000,000VND/子
コロナ対策のために事業を一時停止する企業等に勤務する被雇用者で、
労働契約の停止または無休休暇期間が、
2021年5月1日から2021年12月31日 までの期間に連続して15日以上あり、
当該期間までの社会保険料を 納付している
5 被雇用者 休業中の被雇用者の支援
1,000,000VND/人
妊娠中の被雇用者: +1,000,000VND/人
6歳未満の子を養育する被雇用者: +1,000,000VND/子
労働契約に基づく被雇用者で、 労働法第99条第3項に基づき休業し、
2021年5月1日から2021年12月31日までの 期間に14日以上、当局の要請による隔離の 対象となるまたは封鎖エリアに所在しており、
休業前の期間の社会保険料を納付している
6 労働者 労働契約を解除したが、 失業給付の対象でない 労働者の支援
3,710,000VND/人
妊娠中の労働者: +1,000,000VND/人
6歳未満の子を養育する労働者: +1,000,000VND/子
コロナ対策のために事業を一時停止する企業等に勤務する被雇用者で、 労働契約解除前の期間の社会保険料を 納付しており、
2021年5月1日から2021年12月31日までの 期間に労働契約が解除されたが、 失業給付の対象ではない
ただし、次の場合を除く
・法令に反し、一方的に労働契約を解除した者
・毎月の年金、労働能力の低下による給付金を受け取る者

法令

コロナの影響を受ける者への支援策として、 2021年6月24日付で、一部の手数料等を減額する通達 CIRCULAR 47/2021/TT-BTCが、財務省により発行されました。

概要

2021年7月1日から2021年12月31日まで、適用される手数料率が一部変更されます。

No. 対象 手数料
3 a) 組織への建設ライセンス発行手数料 b) 個人への建設ライセンス発行手数料 規定金額の50%
4 a) 建設投資プロジェクトの評価手数料 b) 基本設計の評価手数料 規定金額の50%
5 a) 技術設計の評価手数料 b) 建設見積の評価手数料 規定金額の50%
6 国外・国内旅行業ライセンスの発行手数料 ツアーガイドカードの発行手数料 規定金額の50%
13 工業用不動産手数料 規定金額の50%
14 空港等運営手数料 規定金額の90%
15 国際便空港等使用手数料 通関手数料 規定金額の90%
19 国外労働者派遣ライセンス発行手数料 規定金額の50%
27 医療セクターの手数料 規定金額の70%
29 食品安全衛生手数料 規定金額の90%